手边的

thủ biên đích

Hán Việt: thủ biên đích

Tổng quan

thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng, khéo tay, đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết

Cấu tạo: 手 (thủ) + 邊 (biên) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiện dụng
  • Tần suất từ thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng, khéo tay, đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi handy

Eng

  • Tần suất từ handy

Từ liên quan

Gần nghĩa

手边 · 手边儿