智慧燈 trí tuệ đăng Hán Việt: trí tuệ đăng Tổng quan (譬喻)智慧能破愚痴之闇,故譬以燈光。智度論四十一曰:「以智慧燈照我等。」☸ Cấu tạo: 智 (trí) + 慧 (tuệ) + 灯 (đăng)Hán Việttrí tuệ đăngCấu tạo智 + 慧 + 灯 · trí + tuệ + đăng nghĩa thành phần: trí + tuệ + đăng Nghĩa ViệtCihui (譬喻)智慧能破愚痴之闇,故譬以燈光。智度論四十一曰:「以智慧燈照我等。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa慧燈王 · 智慧光 · 智慧劍 · 智慧山 · 智慧水 · 智慧海 · 智慧火 · 智慧的