比丘避女惡名欲自殺經

bỉ khâu tị nữ ác danh dục tự sát kinh

Hán Việt: bỉ khâu tị nữ ác danh dục tự sát kinh

Tổng quan

(經名)一卷,西晉法炬譯。有比丘因惡名住林中欲自殺,正住天神說偈曉之,即得道果。☸

Cấu tạo: 比 (bỉ) + 丘 (khâu) + 避 (tị) + 女 (nữ) + 恶 (ác) + 名 (danh) + 欲 (dục) + 自 (tự) + 杀 (sát) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)一卷,西晉法炬譯。有比丘因惡名住林中欲自殺,正住天神說偈曉之,即得道果。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

比丘尼戒 <cm> · 比丘三千威儀經 <cm>