流出
lưu xuất
Hán Việt: lưu xuất · Pinyin: liú chū
Tổng quan
chảy ra
Nghĩa
Việt
- Cihui phun ra
- Cihui toả ra
- Tần suất từ thoát ra chỗ rộng, chảy ra (sông), (quân sự) ra khỏi đường hẻm, ra khỏi rừng sâu sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng), sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...), sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội), sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra, sự chảy mủ, sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...), sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu, (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy), sự tha miễn, sự miễn…
- Biên soạn 流出 liúchū* r.v. run out; discharge
Mainland
- Kaggle Zh-Vi debouch
Eng
- JMdict outflow
- JMdict effluence
- JMdict efflux
- JMdict spillage
- JMdict spill
- Cihui to flow out; to disgorge; to effuse
- Tần suất từ 流出 liúchū* r.v. run out; discharge
Đức
- Handedict ausströmen
ja
- JMdict 流出(りゅうしゅつ)