補處

bổ xử

Hán Việt: bổ xử

Tổng quan

BỔ XỨ Vị Bồ-tát kế thừa đức Phật trước mình để thành Phật. Người kế thừa Tổ sư trong nhà thiền. Chương Thích-ca Mâu-ni Phật trong CĐTĐL q. 1 ghi: 爾時世尊說此偈已、復告迦葉:吾將金縷僧伽梨衣傳付於汝、傳授補處、至慈氏佛出世、勿令朽壞。 Khi ấy, đ

Cấu tạo: 补 (bổ) + 处 (xử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -tát kế thừa đức Phật trước mình để thành Phật
  • Nguồn khác Người kế thừa Tổ sư trong nhà thiền
  • Nguồn khác Chương Thích-ca Mâu-ni Phật trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác Chương Hy Thiên truyện trong TCTT q
  • Nguồn khác 9 ghi: 後聞盧陵青源山思(指行思)禪師爲曹溪(指六祖慧能)補處、又攝衣從之。 Về sau, sư nghe thiền sư Tư (chỉ Hành Tư) trụ núi Thanh Nguyên ở Lô Lăng được Tào Khê (chỉ Lục Tổ Huệ Năng) bổ xứ, liền thay đổi y phục đi theo ngài

Từ liên quan

Gần nghĩa

補處彌勒 · 处世 · 处事 · 处于 · 处决 · 处分 · 处刑 · 处在