辨的

biện đích

Hán Việt: biện đích

Tổng quan

BIỆN ĐÍCH Làm cho rõ ràng, phân biệt rõ. Tiết Hoàng Long Tổ Tâm Thiền sư trong NĐHN q. 17 ghi: 一漚未發、古帆未征、風信不來、無人擧棹、正當恁麼時、水脉如何辨的? Hòn bọt chưa nổi, buồm xưa chưa giương. Tin gió chẳng đến, không có ngư

Cấu tạo: 辨 (biện) + 的 (đích)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác phân biệt rõ
  • Nguồn khác Tiết Hoàng Long Tổ Tâm Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 17 ghi: 一漚未發、古帆未征、風信不來、無人擧棹、正當恁麼時、水脉如何辨的? Hòn bọt chưa nổi, buồm xưa chưa giương
  • Nguồn khác Tin gió chẳng đến, không có người giở chèo
  • Nguồn khác Chính ngay khi ấy làm sao phân biệt rõ được luồng nước?

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情