陵园妾

líng yuán qièlăng viên thiếp

Hán Việt: lăng viên thiếp · Pinyin: líng yuán qiè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐制﹐诸帝升遐﹐宫人无子者悉遣陵园供奉朝夕﹐事死若生时﹐谓之"陵园妾"。

Cấu tạo: 陵 (lăng) + 園 (viên) + 妾 (thiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐制﹐诸帝升遐﹐宫人无子者悉遣陵园供奉朝夕﹐事死若生时﹐谓之"陵园妾"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

園妾 · 陵园 · 陵園妾 · 园妾