难解的
nan giải đích
Hán Việt: nan giải đích
Tổng quan
khó hiểu, thâm thuý, sâu sắc phức tạp, rắc rối hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát, khó đọc, lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn) (y học) chứng ruột rút, (nghĩa bóng) sự bó buộc, sự câu thúc, sự