一夢南柯

yī mèng nán kēnhất mộng nam kha

Hán Việt: nhất mộng nam kha · Pinyin: yī mèng nán kē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「南柯一夢」。見「南柯一夢」條。01.金.李俊明〈瑞鶴仙.人生為郡樂〉詞:「早還識破,一夢南柯,宦情漸薄。」<a name="一枕南柯"> </a>

Cấu tạo: 一 (nhất) + 梦 (mộng) + 南 (nam) + 柯 (kha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「南柯一夢」。見「南柯一夢」條。01.金.李俊明〈瑞鶴仙.人生為郡樂〉詞:「早還識破,一夢南柯,宦情漸薄。」<a name="一枕南柯"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

南柯一梦 · 南柯一夢 · 一梦华胥 · 一夢華胥 · 南柯太守 · 南柯夢 · 南柯梦 · 南柯蟻