大義王

đại nghĩa vương

Hán Việt: đại nghĩa vương

Tổng quan

(譬喻)唐沙門慧海曰:心為大經卷,心為大義王。若不了了識心者,不名善義,祇是學語人也。☸

Cấu tạo: 大 (đại) + 义 (nghĩa) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)唐沙門慧海曰:心為大經卷,心為大義王。若不了了識心者,不名善義,祇是學語人也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

大義城 · 大義渡 · 大义凛然 · 大义灭亲 · 大义 · 大義 · 大義滅親