大义
đại nghĩa
Hán Việt: đại nghĩa · Pinyin: dà yì
Tổng quan
đại nghĩa; nghĩa lớn. 深明大義 hiểu rõ đại nghĩa 微言大義 ngôn ngữ tinh tế ý nghĩa sâu xa
大道理:深明~, 微言~。
1.正道。《文選.潘岳.西征賦》:「甄大義以明責,反初服於私門。」《三國演義》第六回:「吾始興大義,為國除賊。」 2.經書中的要義。《文選.杜預.春秋左氏傳序》:「然劉子駿創通大義,……皆先儒之美者也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đại nghĩa: đại nghĩa/nghĩa lớn; nghĩa lớn
- Biên soạn 大義 dàyì n. 1. cardinal principles of righteousness 2. gist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正道。《文選.潘岳.西征賦》:「甄大義以明責,反初服於私門。」《三國演義》第六回:「吾始興大義,為國除賊。」 2.經書中的要義。《文選.杜預.春秋左氏傳序》:「然劉子駿創通大義,……皆先儒之美者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大道理:深明~, 微言~。
Eng
- JMdict great cause
- JMdict moral law
- JMdict justice
- Cihui righteousness; virtuous cause; a woman's marriage; main points of a piece of writing
- Tần suất từ 大義 dàyì n. 1. cardinal principles of righteousness 2. gist
ja
- JMdict 大義(たいぎ)
other
- Nguồn khác Lẽ phải to lớn, chánh đáng
- Nguồn khác Sư trụ núi Nga Hồ
- Nguồn khác Thụy hiệu “Huệ Giác Đại Sư”