尽职责

tận chức trách

Hán Việt: tận chức trách

Tổng quan

hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe

Cấu tạo: 盡 (tận) + 職 (chức) + 責 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi act

Eng

  • Cihui act

Từ liên quan

Gần nghĩa

尽职 · 尽职尽责 · 尽职调查 · 盡職 · 职责 · 职责不明 · 职责不清 · 职责所在