尽职责
tận chức trách
Hán Việt: tận chức trách
Tổng quan
hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi, đạo luật, chứng thư, hồi, màn (trong vở kịch), tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...), luận án, khoá luận, sắp sửa (làm gì), khi đang hành động, quả tang, (từ lóng) khoe
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm
Mainland
- Kaggle Zh-Vi act
Eng
- Cihui act