盡職
tận chức
Hán Việt: tận chức · Pinyin: jìn zhí
Tổng quan
làm hết phận sự; làm tròn bổn phận; tận tuỵ với công việc; làm việc tận lực
尽力做好本职工作:~尽责, 在班主任工作中,他非常~。
盡力做好職責範圍內的事。《紅樓夢》第五六回:「使之以權,動之以利,再無不盡職的了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân, người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài, (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng; thuỷ thủ hay trốn việc, lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh, người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không, mẩu thuốc lá, (hàng hải) gió xuôi, đi lính, (hàng hải), (từ lóng) trốn việc, kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì; tẫn chức/tận chức: làm hết phận sự/làm tròn bổn phận/tận tuỵ với công việc/làm việc tận lực; làm tròn bổn phận; tận tuỵ với công việc; làm việc tận lực
- Biên soạn 盡職 jìnzhí v.o. fulfill one's duty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡力做好職責範圍內的事。《紅樓夢》第五六回:「使之以權,動之以利,再無不盡職的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力做好本职工作:~尽责, 在班主任工作中,他非常~。
- Kaggle Zh-Vi do one's duty
Eng
- Cihui to discharge one's duties; conscientious
- Tần suất từ 盡職 jìnzhí v.o. fulfill one's duty
Đức
- Handedict erforderliche Sorgfalt
other
- Nguồn khác Làm hết việc của phần mình