忿怒持金剛菩薩

phẫn nộ trì kim cương bồ tát

Hán Việt: phẫn nộ trì kim cương bồ tát

Tổng quan

(菩薩)胎藏界金剛手院之一尊。秘藏記下曰:「忿怒持金剛菩薩,赤肉色,左手取三股跋折羅,目視上之勢。」☸

Cấu tạo: 忿 (phẫn) + 怒 (nộ) + 持 (trì) + 金 (kim) + 刚 (cương) + 菩 (bồ) + 萨 (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (菩薩)胎藏界金剛手院之一尊。秘藏記下曰:「忿怒持金剛菩薩,赤肉色,左手取三股跋折羅,目視上之勢。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

菩薩五戒威儀經 · 菩薩五法懺悔文 · 菩薩五法懺悔經 · 菩薩修行四法經 · 菩薩念佛三昧經 · 菩薩求佛本業經 · 菩薩瓔珞本業經 · 菩薩神通變化經