摩天俊鶻

ma thiên tuấn cốt

Hán Việt: ma thiên tuấn cốt

Tổng quan

MA THIÊN TUẤN CỐT Thành ngữ. Chim cắt bay sát trời. Dụ chỉ cơ phong rất nhanh. Tuấn cốt(俊鶻): Chim cắt dữ, mạnh mẽ. Bài tụng Tức Tâm Tức Phật trong Tụng Cổ quyển thượng gồm sáu bài của thiền sư Đại Tùy

Cấu tạo: 摩 (ma) + 天 (thiên) + 俊 (tuấn) + 鹘 (cốt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chim cắt bay sát trời
  • Nguồn khác Dụ chỉ cơ phong rất nhanh
  • Nguồn khác Tuấn cốt(俊鶻): Chim cắt dữ, mạnh mẽ
  • Nguồn khác Bài tụng Tức Tâm Tức Phật trong Tụng Cổ quyển thượng gồm sáu bài của thiền sư Đại Tùy Nam Đường Tĩnh trong GTPĐL q
  • Nguồn khác 27 ghi: 即心即佛,鐵牛無骨。戲海獰龍,摩天俊鶻。西江吸盡未為奇,火裡生蓮香𩖼𩖼。 Tức tâm tức Phật, trâu sắt không xương, rồng dữ đùa biển, chim cắt bay chạm trời
  • Nguồn khác Hút hết nước Tây Giang chẳng có gì lạ, trong lò lửa hương sen phảng phất

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩天大厦 · 摩天大楼 · 摩天楼 · 摩天轮 · 摩天碍日