烜赫

xuǎn hèHUYỄN HÁCH

Hán Việt: HUYỄN HÁCH · Pinyin: xuǎn hè

Tổng quan

to lớn mạnh mẽ (thanh thế)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.昭著; 显赫。 2.辉耀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲或威望盛大的樣子。唐.李白〈俠客行〉:「千秋二壯士,烜赫大梁城。」

Cấu tạo: 烜 + 赫 (hách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng
  • Cihui danh giá
  • Biên soạn 烜赫 uǎnhè v.p. of great renown and influence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲或威望盛大的樣子。唐.李白〈俠客行〉:「千秋二壯士,烜赫大梁城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.昭著; 显赫。 2.辉耀。

Eng

  • Cihui famous; prestigious

Từ liên quan

Gần nghĩa

烜赫一时 · 赫兹 · 赫尔 · 赫山 · 赫弈 · 赫德 · 赫拉 · 赫本