瑜伽大教王

du già đại giáo vương

Hán Việt: du già đại giáo vương

Tổng quan

(菩薩)稱金剛界之諸經。大教王經上曰:「我今歸命禮,瑜伽大教王,開演一佛乘,如來三密藏。」☸

Cấu tạo: 瑜 (du) + 伽 (già) + 大 (đại) + 教 (giáo) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (菩薩)稱金剛界之諸經。大教王經上曰:「我今歸命禮,瑜伽大教王,開演一佛乘,如來三密藏。」☸
  • Tần suất từ [bktd] du già đại giáo vương (菩薩)稱金剛界之諸經。大教王經上曰:「我今歸命禮,瑜伽大教王,開演一佛乘,如來三密藏。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

瑜伽大教王經 · 瑜伽師地論 · 瑜伽念珠經 · 瑜伽瑜祇經 · 瑜伽阿闍梨 · 瑜伽三密 · 瑜伽上乘 · 瑜伽唯識