良好的
lương hảo đích
Hán Việt: lương hảo đích
Tổng quan
có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt đẹp chính là
- Tần suất từ có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích có thiện chí, thuận, tán thành, thuận lợi, hứa hẹn tốt, có triển vọng, có lợi, có ích làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp, (tôn giáo) để đền tội, để chuộc tội dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật), khoẻ mạnh, chắc chắn, (tài chính) cố định, không thay đổi (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu), tốt, giỏi, hay, phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, đúng, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắctrận nên thân trước khi chúng từ bỏ âm mưu, cũng, cũng được…