节目主持人

jié mù zhǔ chí réntiết mục chủ trì nhân

Hán Việt: tiết mục chủ trì nhân · Pinyin: jié mù zhǔ chí rén

Tổng quan

CHỦ TRÌ NHÂN người dẫn chương trình (phát thanh, truyền hình)

Cấu tạo: 節 (tiết) + 目 (mục) + 主 (chủ) + 持 (trì) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dẫn chương trình (phát thanh, truyền hình)。主要指電台或電視討論節目中的主持人。
  • Tần suất từ chủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn, chủ quán trọ, (sinh vật học) cây chủ, vật chủ, quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối, đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu, số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông, (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân, các thiên thể, các thiên thần tiên nữ, tôn bánh thánh; người dẫn chương trình
  • Biên soạn 節目主持人 iémù zhǔchírén n. (TV) anchor; master of ceremonies M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 節目主持人 iémù zhǔchírén n. (TV) anchor; master of ceremonies M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 節目主持人 iémù zhǔchírén n. (TV) anchor; master of ceremonies M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Moderator, Ansager

Từ liên quan

Gần nghĩa

節目主持人 · 持人长短 · 持人長短 · 持人菩薩所問經 · 节目次序 · 节目预告