规定的
quy định đích
Hán Việt: quy định đích
Tổng quan
tập công thức, công thức, (dược học) công thức pha chế, (thuộc) công thức, có tính chất công thức mệnh lệnh, sắc lệnh, luật ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu, căn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 được quy định
- Tần suất từ tập công thức, công thức, (dược học) công thức pha chế, (thuộc) công thức, có tính chất công thức mệnh lệnh, sắc lệnh, luật ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu, căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ đã định, đã được phát biểu, đã được tuyên bố