路程碑

lù chéng bēilộ trình bi

Hán Việt: lộ trình bi · Pinyin: lù chéng bēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.里程碑。设于道路旁边用以记载里数的标志。亦比喻在发展过程中可以作为标志的大事。

Cấu tạo: 路 (lộ) + 程 (trình) + 碑 (bi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.里程碑。设于道路旁边用以记载里数的标志。亦比喻在发展过程中可以作为标志的大事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

路程表 · 路程计 · 路程 · 路程指南