逍遥自在的

tiêu diêu tự tại đích

Hán Việt: tiêu diêu tự tại đích

Tổng quan

dễ tính, vô tâm vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy

Cấu tạo: 逍 (tiêu) + 遙 (diêu) + 自 (tự) + 在 (tại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô tư lự

Từ liên quan

Gần nghĩa

逍遥学派的 · 逍遥法外的 · 逍遥自得 · 逍遥自在 · 逍遥法外 · 逍遥音乐会 · 逍遙法外 · 逍遥事外