防御战
phòng ngữ chiến
Hán Việt: phòng ngữ chiến
Tổng quan
1.抗禦敵人的戰爭。 2.在政治、文化上捍衛正確理論,防禦反對者的破壞,稱為「防禦戰」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn defensive warfare
Eng
- Cihui 防禦戰 ángyùzhàn n. defensive warfare
- Tần suất từ n. defensive warfare
Hán Việt: phòng ngữ chiến
1.抗禦敵人的戰爭。 2.在政治、文化上捍衛正確理論,防禦反對者的破壞,稱為「防禦戰」。