一个巴掌拍不响

yī gè bā zhǎng pāi bù xiǎngnhất cá ba chưởng phách bất hưởng

Hán Việt: nhất cá ba chưởng phách bất hưởng · Pinyin: yī gè bā zhǎng pāi bù xiǎng

Tổng quan

tại anh tại ả, tại cả hai bên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.俗谚。比喻引起争吵冲突,双方面都有错。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)比喻僅有單方面是鬧不出事來,若是發生事情一定是雙方面均有過失。《紅樓夢》第五十八回:「一個巴掌拍不響。老的也太不公些,小的也太可惡些。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 個 (cá) + 巴 (ba) + 掌 (chưởng) + 拍 (phách) + 不 (bất) + 響 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi
  • Cihui cần hai người hợp tác
  • Cihui rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ
  • Tần suất từ tại anh tại ả, tại cả hai bên
  • Biên soạn It takes two to make a quarrel

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗谚。比喻引起争吵冲突,双方面都有错。

Eng

  • Cihui 一個巴掌拍不響 ī ge bāzhang pāi bu xiǎng f.e. It takes two to make a quarrel.; Nǐmen liǎng ge dōu yǒu cuò, ∼. It's the fault of both of you, because it takes two to make a quarrel
  • Tần suất từ f.e. It takes two to make a quarrel. , Nǐmen liǎng ge dōu yǒu cuò, ∼. It's the fault of both of you, because it takes two to make a quarrel

Từ liên quan

Gần nghĩa

一个萝卜一个坑 · 一个将军一个令 · 一个中国政策 · 一个头两个大 · 一个萝卜一个坑儿 · 一个鼻孔出气 · 一個蘿蔔一個坑兒 · 一个天南,一个地北