一口吞盡

nhất khẩu thôn tẫn

Hán Việt: nhất khẩu thôn tẫn

Tổng quan

NHẤT KHẨU THÔN TẬN Thiền lâm phương ngữ. Một hớp nuốt hết, ý nói bao quát tất cả mọi sự vật. Tắc 11, BNL ghi: 黃檗示眾云:打水礙盆,(一口吞盡,天下衲僧跳不出)汝等諸人盡是噇酒糟漢! Hoàng Bá dạy chúng: Khuấy nước động chậu, (một hớp nu

Cấu tạo: 一 (nhất) + 口 (khẩu) + 吞 (thôn) + 尽 (tẫn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một hớp nuốt hết, ý nói bao quát tất cả mọi sự vật
  • Nguồn khác Tắc 11, BNL ghi: 黃檗示眾云:打水礙盆,(一口吞盡,天下衲僧跳不出)汝等諸人盡是噇酒糟漢! Hoàng Bá dạy chúng: Khuấy nước động chậu, (một hớp nuốt hết, tăng sĩ trong thiên hạ nhảy không qua được)
  • Nguồn khác Tất cả các ngươi đều là bọn ăn hèm!

Từ liên quan

Gần nghĩa

一口一声 · 一口咬定 · 一口气儿 · 一口两舌的 · 一口价 · 一口材 · 一口气 · 一口气喝干