一套衣服

nhất sáo y phục

Hán Việt: nhất sáo y phục

Tổng quan

bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông), lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, sự cầu hôn, sự kiện tụng, sự tố tụng, (đánh bài) Hoa, bộ quần áo giáp, (hàng hải) bộ buồm, làm cho phù hợp, (động tính từ quá khứ)

Cấu tạo: 一 (nhất) + 套 (sáo) + 衣 (y) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một bộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

一套器具 · 一套房间 · 衣服缝边 · 衣服天 · 衣服隨念願 · 一套公寓 · 一套家具 · 一套房子