上堂牌

thượng đường bài

Hán Việt: thượng đường bài

Tổng quan

(物名)報上堂時日之揭示也。勅修清規上堂曰:「凡朔望侍者分附客頭行者必掛上堂牌以報眾。」☸

Cấu tạo: 上 (thượng) + 堂 (đường) + 牌 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)報上堂時日之揭示也。勅修清規上堂曰:「凡朔望侍者分附客頭行者必掛上堂牌以報眾。」☸
  • Tần suất từ [bktd] thượng đường bài (物名)報上堂時日之揭示也。勅修清規上堂曰:「凡朔望侍者分附客頭行者必掛上堂牌以報眾。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

上堂