世間具相行

thế gian cụ tương hành

Hán Việt: thế gian cụ tương hành

Tổng quan

(術語)稱有相悉地。大日經七曰:「依隨經教已滿足,志求有相之義利。真言悉地隨意成,是名世間具相行。」☸

Cấu tạo: 世 (thế) + 间 (gian) + 具 (cụ) + 相 (tương) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)稱有相悉地。大日經七曰:「依隨經教已滿足,志求有相之義利。真言悉地隨意成,是名世間具相行。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

世間如車輪 · 世間相常住 · 世間三昧 · 世間天院 · 世間相違 · 世間難信捷徑 · 世间万物 · 世间无难事