佛法大意

phật pháp đại ý

Hán Việt: phật pháp đại ý

Tổng quan

PHẬT PHÁP ĐẠI Ý Thiền lâm phương ngữ. Đại ý của Phật pháp. Ý chính của Phật pháp. Đây là vấn đề vô thượng thậm thâm, bất khả tư nghì, không thể dùng ngôn ngữ, văn tự mà biểu đạt, cũng không thể cố gắn

Cấu tạo: 佛 (phật) + 法 (pháp) + 大 (đại) + 意 (ý)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đại ý của Phật pháp
  • Nguồn khác Ý chính của Phật pháp
  • Nguồn khác Đây là vấn đề vô thượng thậm thâm, bất khả tư nghì, không thể dùng ngôn ngữ, văn tự mà biểu đạt, cũng không thể cố gắng dùng phàm tình mà mong nắm bắt được
  • Nguồn khác Vì vậy đối với các thiền sư đắc đạo thì kẻ nào chưa ngộ mà hỏi bàn đến Phật pháp đại ý là đã làm một hành động vô lý ngược đời
  • Nguồn khác Chương Hành Tư Thiền sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: 僧問:如何是佛法大意?師曰:盧陵米作麼價? Vị tăng hỏi: Thế nào là đại ý của Phật pháp? Sư đáp: Giá gạo ở Lô Lăng bao nhiêu nhỉ? Tiết Đại Thiện Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 僧問:如何是佛法大意?師曰:春日雞鳴。 Vị tăng hỏi: Thế nào là đại ý của Phật pháp? Sư đáp: Ngày Xuân gà gáy
  • Nguồn khác Chương Thần Đỉnh Thiền sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 17 ghi: 問:如何是佛法大意?虛空駕鐵船、岳頂浪滔天。 Có người hỏi: Thế nào là đại ý Phật pháp? Sư đáp: Đáp thuyền sắt trên chốn hư không, trên đầu non sóng dậy ngất trời

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛法僧目 · 佛法僧科 · 佛法壽命 · 佛法大龍 · 佛法死人 · 佛法僧 · 佛法大明錄 · 佛法滅盡經