告地状

gào dì zhuàngcáo địa trạng

Hán Việt: cáo địa trạng · Pinyin: gào dì zhuàng

Tổng quan

(từ lóng) là hoạ sĩ vỉa hè; giấy ăn xin

新华 · Tân Hoa Đại lục

把自己的不幸遭遇写在纸上铺在街头或用粉笔写在地上,向路人乞求钱财或其他帮助。

Cấu tạo: 告 (cáo) + 地 (địa) + 狀 (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin ăn: giấy ăn xin
  • Tần suất từ (từ lóng) là hoạ sĩ vỉa hè; giấy ăn xin

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把自己的不幸遭遇写在纸上铺在街头或用粉笔写在地上,向路人乞求钱财或其他帮助。
  • Kaggle Zh-Vi screeve

Eng

  • Tần suất từ screeve

Từ liên quan

Gần nghĩa

告地状者 · 告地狀 · 地状