孤標峻節

gū biāo jùn jiécô tiêu tuấn tiết

Hán Việt: cô tiêu tuấn tiết · Pinyin: gū biāo jùn jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

「孤」謂孤高。「孤標峻節」猶「高風亮節」。見「高風亮節」條。01.元.黃潛〈題黃給事山居圖〉:「覽是圖,猶想見其孤標峻節,當與之並存於天壤閒也。」<a name="高風大節"> </a>

Cấu tạo: 孤 (cô) + 标 (tiêu) + 峻 (tuấn) + 节 (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「孤」謂孤高。「孤標峻節」猶「高風亮節」。見「高風亮節」條。01.元.黃潛〈題黃給事山居圖〉:「覽是圖,猶想見其孤標峻節,當與之並存於天壤閒也。」<a name="高風大節"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

孤标独步 · 孤标傲世