無能勝明妃

vô năng thắng minh phi

Hán Việt: vô năng thắng minh phi

Tổng quan

(菩薩)在胎藏界釋迦院與無能勝明王相向。密號曰長生金剛。其三昧與無能勝明王同。參照無能勝菩薩條。☸

Cấu tạo: 无 (vô) + 能 (năng) + 胜 (thắng) + 明 (minh) + 妃 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (菩薩)在胎藏界釋迦院與無能勝明王相向。密號曰長生金剛。其三昧與無能勝明王同。參照無能勝菩薩條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

无能为力地 · 无能为力的 · 無能勝明王 · 無能勝菩薩 · 無能為力 · 无能为力 · 无能力地 · 无能力的