秀才村

xiù cái cūntú tài thôn

Hán Việt: tú tài thôn · Pinyin: xiù cái cūn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《北史.李裔传》"﹝李愔﹞与从父兄普济并应秀才举﹐时人谓其所居为秀才村。"后因谓文人较为集中的居处为秀才村。

Cấu tạo: 秀 (tú) + 才 (tài) + 村 (thôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《北史.李裔传》"﹝李愔﹞与从父兄普济并应秀才举﹐时人谓其所居为秀才村。"后因谓文人较为集中的居处为秀才村。

Từ liên quan

Gần nghĩa

秀才人情 · 秀才造反 · 秀才 · 秀才耍