老婆禪

lão bà thiện

Hán Việt: lão bà thiện

Tổng quan

LÃO BÀ THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Thiền lão bà. Loại thiền có cách thức dạy người rất thân thiết, dặn dò người học nhiều lần. Từ ngữ này hàm ý chê bai. Phần Khám Biện trong LTNL ghi: 普化以手指云:河陽新婦子。木塔老

Cấu tạo: 老 (lão) + 婆 (bà) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền lão bà
  • Nguồn khác Loại thiền có cách thức dạy người rất thân thiết, dặn dò người học nhiều lần
  • Nguồn khác Từ ngữ này hàm ý chê bai
  • Nguồn khác Phần Khám Biện trong LTNL ghi: 普化以手指云:河陽新婦子。木塔老婆禪。臨濟小厮兒。却具一隻眼 Phổ Hóa lấy tay chỉ và nói: Hà Dương là cô dâu, Mộc Tháp là thiền lão bà, Lâm Tế là đứa ở đợ có đủ một con mắt
  • Nguồn khác Ngoài ra, trong Nguyên Khúc, có câu nói trong mộng của Đông Pha: Cát đằng cắt đứt thiền lão bà

Từ liên quan

Gần nghĩa

老婆儿 · 老婆兒 · 老婆婆 · 老婆子 · 老婆心 · 老婆饼 · 老婆 · 老婆心切