部长的

bộ trường đích

Hán Việt: bộ trường đích

Tổng quan

(thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh, (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội), (thuộc) mục sư, (thuộc) sự thi hành luật pháp, phụ vào, bổ trợ, góp phần vào

Cấu tạo: 部 (bộ) + 長 (trường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc bộ trưởng

Từ liên quan

Gần nghĩa

部长会 · 部长级 · 部长职 · 部長 · 部长 · 部长会议 · 部长职位 · 长的