部长会议

bù zhǎng huì yìbộ trường hội nghị

Hán Việt: bộ trường hội nghị · Pinyin: bù zhǎng huì yì

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG HỘI NGHỊ hội đồng bộ trưởng (cơ quan hành pháp có quyền lực cao nhất trong nước của một số quốc gia)

Cấu tạo: 部 (bộ) + 長 (trường) + 會 (hội) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội nghị cấp bộ trưởng hội đồng bộ trưởng (cơ quan hành pháp có quyền lực cao nhất trong nước của một số quốc gia)。某些國家的國家權力最高執行機關。
  • Tần suất từ hội đồng bộ trưởng
  • Biên soạn Council of Ministers M:cì

Eng

  • Cihui minister level conference
  • Tần suất từ n. Council of Ministers M:cì

Từ liên quan

Gần nghĩa

会议展览 · 部长职位 · 会议主持人 · 会议厅 · 会议室 · 会议的 · 部长会 · 部长的