金翅

jīn chìkim sí

Hán Việt: kim sí · Pinyin: jīn chì

Tổng quan

chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.金色的翅膀。 2.金作的似鸟飞状的饰物。 3.古代战船名。 4.见"金翅鸟"。

Cấu tạo: 金 (kim) + 翅 (sí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KIM SÍ Phật giáo ngữ. Tức Kim sí điểu, loài chim đại bàng cánh vàng rất lớn trong thần thoại Phật giáo. Nó có lông cánh màu vàng, hai cánh giương ra dài hàng trăm vạn dặm, bắt rồng làm thức ăn. Đàm Thối truyện trong TCTT q. 8 ghi: 金翅不食異類、帝釋無共鬼居。 Kim sí chẳng ăn các loài khác, Đế Thích không ở chung với quỷ.; chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.金色的翅膀。 2.金作的似鸟飞状的饰物。 3.古代战船名。 4.见"金翅鸟"。

Eng

  • Cihui oriental greenfinch (Carduelis sinica)
  • Tần suất từ oriental greenfinch (Carduelis sinica)

other

  • Nguồn khác Tức Kim sí điểu, loài chim đại bàng cánh vàng rất lớn trong thần thoại Phật giáo
  • Nguồn khác Nó có lông cánh màu vàng, hai cánh giương ra dài hàng trăm vạn dặm, bắt rồng làm thức ăn
  • Nguồn khác Đàm Thối truyện trong TCTT q
  • Nguồn khác 8 ghi: 金翅不食異類、帝釋無共鬼居。 Kim sí chẳng ăn các loài khác, Đế Thích không ở chung với quỷ

Từ liên quan

Gần nghĩa

金翅王 · 金翅雀 · 金翅鳥 · 金翅擘海 · 金翅噪鹛 · 金翅鳥主 · 金翅鳥王 · 翅基