金翅鳥

jīn chì niǎokim sí điểu

Hán Việt: kim sí điểu · Pinyin: jīn chì niǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梵语。鸟名。佛教传说中的大鸟。

Cấu tạo: 金 (kim) + 翅 (sí) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (動物)又曰妙翅鳥。梵語迦樓羅,蘗嚕拏,羯路荼Garuḍa等。八部眾之一。翅翮金色,故名金翅鳥。兩翅廣三百六萬里,住於須彌山下層,常取龍為食。見迦樓羅條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

金翅鳥主 · 金翅鳥王 · 金翅王 · 金翅雀 · 金翅擘海 · 金翅 · 金翅噪鶥 · 金翅扇