金翅雀
kim sí tước
Hán Việt: kim sí tước · Pinyin: jīn chì què
Tổng quan
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)
動物名。頭小而身體圓胖,長約十四至十六公分,頭頂黑色,嘴部為肉色,背部暗黃綠色,腹黃色。鳴聲甜美。產於亞洲中北部及歐洲北部。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Chim sẻ vàng
- Tần suất từ (động vật học) chim sẻ cánh vàng, (từ lóng) đồng tiền vàng (động vật học) chim hoàng yến; (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)
- Biên soạn green finch; goldfinch M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。頭小而身體圓胖,長約十四至十六公分,頭頂黑色,嘴部為肉色,背部暗黃綠色,腹黃色。鳴聲甜美。產於亞洲中北部及歐洲北部。
Eng
- Cihui (bird species of China) grey-capped greenfinch (Chloris sinica)
- Tần suất từ n. <zoo.> green finch; goldfinch M:²zhī
Đức
- Handedict Chinagrünling (S, Zool)