隐居求志

yǐn jū qiú zhìẩn cư cầu chí

Hán Việt: ẩn cư cầu chí · Pinyin: yǐn jū qiú zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隐居不仕﹐以实现自己的志愿。语出《论语.季氏》﹕"隐居以求其志﹐行义以达其道。"邢昺疏﹕"'隐居以求其志'者﹐谓隐遁幽居以求遂其志也。"

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 居 (cư) + 求 (cầu) + 志 (chí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐居不仕﹐以实现自己的志愿。语出《论语.季氏》﹕"隐居以求其志﹐行义以达其道。"邢昺疏﹕"'隐居以求其志'者﹐谓隐遁幽居以求遂其志也。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

隐居性的 · 隐居的 · 隐居者 · 求志达道 · 求志達道 · 隐居性地 · 隱居求志 · 隐居处