静的

tĩnh đích

Hán Việt: tĩnh đích

Tổng quan

êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (t

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn inactive

Eng

  • JMdict static
  • Cihui 靜的 ìngde attr. inactive

ja

  • JMdict 静的(せいてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情