領導人
lĩnh đạo nhân
Hán Việt: lĩnh đạo nhân · Pinyin: lǐng dǎo rén
Tổng quan
người lãnh đạo
Nghĩa
Việt
- VietPhrases người lãnh đạo
- Tần suất từ lĩnh đạo nhân: người lãnh đạo; lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh…
- Biên soạn leader M:ge/¹míng/²wèi
Eng
- Cihui leader
- Tần suất từ n. leader M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Leiter