天下老鸹一般黑

tiān xià lǎo guā yī bān hēithiên hạ lão quát nhất bàn hắc

Hán Việt: thiên hạ lão quát nhất bàn hắc · Pinyin: tiān xià lǎo guā yī bān hēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

老鸹:乌鸦。天底下的乌鸦都是一样的黑。比喻不管哪个地方的剥削者压迫者都是一样的坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老鴰,烏鴉。全句比喻同類的人或事物都有相同的特性。多用於貶意。《紅樓夢》第五七回:「『天下老鴰一般黑』,豈有兩樣的。」也作「天下烏鴉一般黑」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 老 (lão) + 鴰 (quát) + 一 (nhất) + 般 (bàn) + 黑 (hắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老鸹:乌鸦。天底下的乌鸦都是一样的黑。比喻不管哪个地方的剥削者压迫者都是一样的坏。

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下老鸦一般黑 · 天下乌鸦一般黑 · 天下老鴉一般黑 · 天下无不散的筵席 · 天下兴亡,匹夫有责 · 天下没有不散的宴席 · 天下没有不散的筵席 · 天下无不散筵席