实用的

thật dụng đích

Hán Việt: thật dụng đích

Tổng quan

kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế

Cấu tạo: 實 (thật) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm
  • Tần suất từ kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility,man)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi economic

Eng

  • Tần suất từ economic

Từ liên quan

Gần nghĩa

实用品 · 实用地 · 实用性 · 实用文 · 實用文 · 实用 · 实用主义 · 实用价值