实用

shí yòngthật dụng

Hán Việt: thật dụng · Pinyin: shí yòng

Tổng quan

dùng vào thực tế.; thực dụng. vừa đẹp lại vừa thực dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.实际使用价值。 2.具有实际使用价值。 3.实际使用; 实际应用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.實際應用。《商君書.農戰》:「煩言飾辭,而無實用。」《五代史平話.唐史.卷上》:「張公好虛談而無實用,傾險小人也。」 2.實在適用。如:「這件衣服既實用,又大方。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ có ích; thật dụng: thực dụng/dùng vào thực tế; tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness), vấn đề thực tế tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicality) sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility,man); dùng vào thực tế
  • Biên soạn 實用 shíyòng s.v. practical; pragmatic; functional

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實際應用。《商君書.農戰》:「煩言飾辭,而無實用。」《五代史平話.唐史.卷上》:「張公好虛談而無實用,傾險小人也。」 2.實在適用。如:「這件衣服既實用,又大方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.实际使用价值。 2.具有实际使用价值。 3.实际使用; 实际应用。
  • Kaggle Zh-Vi practicality

Eng

  • Cihui to apply in practice; practical; functional; pragmatic; applied (science)
  • Tần suất từ 實用 shíyòng s.v. practical; pragmatic; functional , Zhè tào jiāju bǐjiǎo ∼. This set of furniture is rather practical

Đức

  • Handedict pragmatisch

other

  • Nguồn khác Dùng vào sự thật được

Từ liên quan

Gần nghĩa

实用品 · 实用地 · 实用性 · 实用文 · 实用的 · 实用主义 · 实用价值 · 实用程序