工夫不负有心人

gōng fu bù fù yǒu xīn réncông phu bất phụ hữu tâm nhân

Hán Việt: công phu bất phụ hữu tâm nhân · Pinyin: gōng fu bù fù yǒu xīn rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

功夫:指所占用的时间; 负:对不起。时间不会有负于那些费尽心思的人。指只要付出一定的劳动,就会有收获。

Cấu tạo: 工 (công) + 夫 (phu) + 不 (bất) + 負 (phụ) + 有 (hữu) + 心 (tâm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功夫:指所占用的时间; 负:对不起。时间不会有负于那些费尽心思的人。指只要付出一定的劳动,就会有收获。

Từ liên quan

Gần nghĩa

工夫 <cm>