形状记忆合金

xíng zhuàng jì yì hé jīnhình trạng kí ức hợp kim

Hán Việt: hình trạng kí ức hợp kim · Pinyin: xíng zhuàng jì yì hé jīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有形状记忆功能的合金,能够在某一温度下经塑性变形而改变形状,在另一温度下又自动变回原来的形状。简称记忆合金。

Cấu tạo: 形 (hình) + 狀 (trạng) + 記 (kí) + 憶 (ức) + 合 (hợp) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp kim nhớ hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有形状记忆功能的合金,能够在某一温度下经塑性变形而改变形状,在另一温度下又自动变回原来的形状。简称记忆合金。

Đức

  • Handedict Formgedächtnis-Legierung (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

形状不同的 · 形状美好的 · 合金化处理 · 形状准确度 · 形状测定器