月燈三昧

nguyệt đăng tam muội

Hán Việt: nguyệt đăng tam muội

Tổng quan

(術語)佛,對月光童子說一切諸法體性平等無戲論三昧之法門。因童子之名,稱為月燈三昧。即月燈三昧經之所說。☸

Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 灯 (đăng) + 三 (tam) + 昧 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)佛,對月光童子說一切諸法體性平等無戲論三昧之法門。因童子之名,稱為月燈三昧。即月燈三昧經之所說。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

月燈三昧經 · 三昧相應 · 三昧真火 · 三昧耶形 · 三昧耶戒 · 三昧耶智 · 三昧耶會 · 三昧耶界