決定義經

quyết định nghĩa kinh

Hán Việt: quyết định nghĩa kinh

Tổng quan

(經名)佛說決定義經,一卷,宋法賢譯。說五蘊,五取蘊,十八界,十二處,乃至三十七品等之諸法。☸

Cấu tạo: 决 (quyết) + 定 (định) + 义 (nghĩa) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)佛說決定義經,一卷,宋法賢譯。說五蘊,五取蘊,十八界,十二處,乃至三十七品等之諸法。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

决定之事 · 决定了的 · 决定住处 · 决定关税 · 决定性地 · 决定性的 · 决定论的 · 决定论者