爭短論長

zhēng duǎn lùn chángtranh đoản luận trường

Hán Việt: tranh đoản luận trường · Pinyin: zhēng duǎn lùn cháng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹争长竞短。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭論是非。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下一邊是落難之際,一邊是富厚之家,並不消爭短論長,已自一說一中。」

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 短 (đoản) + 論 (luận) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tranh cãi hơn thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭論是非。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下一邊是落難之際,一邊是富厚之家,並不消爭短論長,已自一說一中。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

论长道短 · 论长说短 · 論長說短 · 论长论短 · 论长幼